Dịch

version

B2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈvɜːʒn̩/US/ˈvɝʒən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. phiên bản, bản, dạngdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A particular form or revision of a text, product, design, or software.
  2. lời kể, cách thuật, cách giải thíchdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An account of events or a description of something from a particular point of view.
  3. bản dịchdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A translation of a text into another language.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. versionNguyên thể (infinitive)
  2. versionsSố nhiều (plural)
  3. versionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. versioningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • version of sthphiên bản của cái gìthe latest version of the software packagephiên bản mới nhất của gói phần mềm này
  • version of what, how, etc…lời kể về cái gì, cách… ra saoShe gave us her version of what had happened that day.Chị ấy kể cho chúng tôi nghe lời kể của chị về những gì đã xảy ra hôm đó.

Cụm từ (phrase)

different versionPhiên bản khác
final versionBản cuối cùng
latest versionPhiên bản mới nhất
new versionPhiên bản mới
original versionBản gốc
updated versionPhiên bản cập nhật
King James Versiondanh từ riêngBản dịch tiếng Anh, xuất bản năm 1611, của Kinh thánh từ nguyên bản tiếng Do Thái (Cựu Ước) và tiếng Hy Lạp (Tân Ước) được ủy quyền cho Giáo hội Anh, đây là phiên bản được trích dẫn và có ảnh hưởng nhiều nhất trong văn học Anh và văn hóa tôn giáo Tin lành Anh
someone's version of somethingCách kể của ai về cái gì

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Lệch trục tử cung
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A condition of the uterus in which its axis is deflected from its normal position without being bent upon itself. See anteversion and retroversion.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bản dịch
Sự biến đổi

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiversion
  2. từ tiếng Latinh trung đạiversiō
  3. từ tiếng Latinhvertō“to turn”

Ví dụ

  • . , , , , .Một dạng cực đoan của độ xoáy là xoáy nước. Xoáy nước là một khối chất lưu quay tròn hình lốc, có thể quan sát thấy ở dòng nước xoáy chảy xuống cống, cũng như ở các vòng khói, lốc xoáy và bão nhiệt đới.
  • .Anh ấy đưa ra một lời kể khác về vụ việc.
  • .Nội dung này chỉ có trong Bản dịch King James của Kinh Thánh.

AI