Dịch

版

HSK5
Hay gặp
Hán-Việt: bản
bǎn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. ấn bản, bảndanh từa particular edition of a work, such as its first or second edition.
  2. phiên bản, bảndanh từa particular form of a product or software, such as a new or old version.
  3. trang, trang in, mặt trangdanh từa printed page, webpage or the layout of a page in a publication.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

版
bǎnbản
Bộ: 片 · phiến (mảnh, tấm)8 nét
printing blocks; edition

Cụm từ (phrase)

修订版Bản sửa đổi
最新版本Phiên bản mới nhất
初版Ấn bản đầu tiên
发行版Bản phát hành
头版Trang đầu
新版Bản mới
旧版本Phiên bản cũ
版本号Số hiệu phiên bản

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Sổ đăng ký
  1. Sổ đăng ký, sổ ghi chépa register

Ví dụ

  • 。Bạn không được dùng phần mềm lậu.
  • 。Hầu như không có quyển sách nào là không bị in sai.
  • 。tôi đã thay đổi bố cục website của mình

AI