版
HSK5
Hay gặpHán-Việt: bản
bǎn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- ấn bản, bảndanh từa particular edition of a work, such as its first or second edition.
- phiên bản, bảndanh từa particular form of a product or software, such as a new or old version.
- trang, trang in, mặt trangdanh từa printed page, webpage or the layout of a page in a publication.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
版
bǎnbản
Bộ: 片 · phiến (mảnh, tấm)8 nét
printing blocks; editionCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Sổ đăng ký
- Sổ đăng ký, sổ ghi chépa register
Ví dụ
- 。Bạn không được dùng phần mềm lậu.
- 。Hầu như không có quyển sách nào là không bị in sai.
- 。tôi đã thay đổi bố cục website của mình