Dịch

edition

B1danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. ấn bản, bảndanh từB1A published version of a work, such as a book or newspaper.
  2. đợt in, số lượng indanh từB2The total number of copies printed in one printing.
  3. lần tổ chức, đợtdanh từB2A particular occurrence of an event, such as a sports tournament edition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. editionDạng gốc (base form)
  2. editionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in an edition of sthtrong một số của cái gìThe article appeared in the evening edition of ‘The Mercury’.Bài viết xuất hiện trong số buổi tối của 'The Mercury'.

Cụm từ (phrase)

first editiondanh từẤn bản đầu tiên
hardback editionBản bìa cứng
limited editiondanh từPhiên bản giới hạn
paperback editionẤn bản bìa mềm
revised editionBản tái bản có sửa đổi
special editionẤn bản đặc biệt
edition of the tournamentKỳ giải
pocket editiondanh từẤn bản của một cuốn sách đã được sửa đổi để vừa với túi của người đọc, thường bằng cách sử dụng giấy mỏng hơn, chữ in nhỏ hơn và văn bản rút gọn

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bản in
  1. Bản in, ấn bảnAn instance of the first or second sense.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápédition
  2. từ tiếng Latinhēditiō

Ví dụ

  • .Ấn bản này có giới hạn số lượng phát hành.
  • .Đợt in đầu tiên đã sớm được bán hết.
  • 2014 , .Cuộc đua Tour de France mùa giải 2014 đã khởi tranh tại Leeds, hạt Yorkshire.

AI