Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- ấn bản, bảndanh từB1A published version of a work, such as a book or newspaper.
- đợt in, số lượng indanh từB2The total number of copies printed in one printing.
- lần tổ chức, đợtdanh từB2A particular occurrence of an event, such as a sports tournament edition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- editionDạng gốc (base form)
- editionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in an edition of sthtrong một số của cái gìThe article appeared in the evening edition of ‘The Mercury’.Bài viết xuất hiện trong số buổi tối của 'The Mercury'.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| first editiondanh từ | danh từ | Ấn bản đầu tiên |
| hardback edition | Bản bìa cứng | |
| limited editiondanh từ | danh từ | Phiên bản giới hạn |
| paperback edition | Ấn bản bìa mềm | |
| revised edition | Bản tái bản có sửa đổi | |
| special edition | Ấn bản đặc biệt | |
| edition of the tournament | Kỳ giải | |
| pocket editiondanh từ | danh từ | Ấn bản của một cuốn sách đã được sửa đổi để vừa với túi của người đọc, thường bằng cách sử dụng giấy mỏng hơn, chữ in nhỏ hơn và văn bản rút gọn |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bản in
- Bản in, ấn bảnAn instance of the first or second sense.
Họ từ (word family)
cùng gốc editionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápédition
- từ tiếng Latinhēditiō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Ấn bản này có giới hạn số lượng phát hành.
- .Đợt in đầu tiên đã sớm được bán hết.
- 2014 , .Cuộc đua Tour de France mùa giải 2014 đã khởi tranh tại Leeds, hạt Yorkshire.