Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
editionalize
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Sản xuất một ấn phẩm trong nhiều phiên bản
động từ
To produce a publication in multiple editions.
Nguồn gốc
(etymology)
editional
+
-ize
Ví dụ
Not
merely
do
publishers
opt
for
a
local
,
regional
or
national
market
,
but
they
vary
in
the
extent
that
they
editionalize
to
offer
regional
news
coverage
.
AI
1
Sản xuất một ấn phẩm trong nhiều phiên bản
1
Sản xuất một ấn phẩm trong nhiều phiên bản
1
Sản xuất một ấn phẩm trong nhiều phiên bản