Dịch

ed

A1danh từ (noun)
Hay gặp
US/ɛd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. ấn bản, phiên bảndanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a particular version of a book or publication
  2. giáo dụcdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)education, especially physical education

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. edDạng gốc (base form)
  2. edsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

2nd ed.Phiên bản thứ hai
new ed.Phiên bản mới
phys eddanh từGiáo dục thể chất
ed.danh từ, tính từViết tắt của edited or edited by
sex eddanh từViết tắt của sex education
co-eddanh từ, tính từCủa một cơ sở giáo dục, dạy cả nam và nữ
op-edtính từ, danh từ, động từTrang báo có các bài viết có chữ ký của các nhà bình luận bày tỏ quan điểm có thể không đồng tình với quan điểm được ban biên tập tán thành, theo truyền thống được in đối diện với trang xã luận
ed-tiền tốTiền tố có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ có nghĩa là "một lần nữa", "trở lại", "một lần nữa", tương đương với re-

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Biên tập viên
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Biên tập viên, chủ búteditor

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc ed

Ví dụ

  • .Tom là giáo viên thể dục.
  • woman's ?Bạn không thể hình dung ra Ed trong bộ dạng cải trang phụ nữ sao?
  • , .Ed chăm sóc cây cối của mình và tưới cho chúng quá nhiều nước.

AI