Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Dạng viết hoa thường của Edendanh từAlternative letter-case form of Eden (“a paradise”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- edenDạng gốc (base form)
- edensSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| garden of edendanh từ, danh từ riêng | danh từ, danh từ riêng | Vườn địa đàng |
| Eden Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô ở quận Bromley, Greater London, Anh (OS lưới ref TQ3767) |
| Eden-liketính từ | tính từ | Giống như Vườn Địa đàng trong Kinh thánh hoặc một số khía cạnh của nó; đẹp và yên bình |
| Eden Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Kyogle, phía đông bắc New South Wales, Australia |
| Eden gardendanh từ, danh từ riêng | danh từ, danh từ riêng | Vườn Địa Đàng |
| Castle Edendanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở County Durham, Anh (OS lưới ref NZ4237) |
| Eden Prairiedanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở quận Hennepin, Minnesota, Hoa Kỳ |
| Upper Eden Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Kyogle, phía đông bắc New South Wales, Australia |
Họ từ (word family)
cùng gốc edenNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Loài rắn đã mang tiếng xấu kể từ thời Vườn Địa Đàng.
- , .Một con sông chảy qua Eden để tưới mát khu vườn, và từ đó chia làm bốn nhánh.
- , .Một con sông chảy qua Eden để tưới mát khu vườn, và từ đó chia làm bốn nhánh.