Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
edenics
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái tồn tại của Edenic
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
An Edenic state of existence.
Ví dụ
My
skin
,
not
unlike
a
guava
or
a
star
,
slowly
enmeshing
its
rays
into
the
edenics
of
eternity
.
Every
morning
I
vocally
strum
on
a
dhizker
,
a
word
irradiated
by
electrical
edenics
.
AI
1
Trạng thái tồn tại của Edenic
1
Trạng thái tồn tại của Edenic
1
Trạng thái tồn tại của Edenic