Eden garden
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vườn Địa Đàngdanh từ riêngThe Garden of Eden.
- Nơi bình dị nơi sự ngây thơ và hoàn hảo ngự trị; bất kỳ vùng hoặc nơi ở thú vị nào; một khu vườn phong phú tuyệt vời hoặc môi trường sống tự nhiên tươi tốtdanh từAn idyllic place wherein innocence and perfection reign; any delightful region or abode; a wondrously abundant garden or lush natural habitat.
- Trạng thái hoặc tình trạng vô tội không bị vấy bẩndanh từA state or condition of unsullied innocence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Eden gardenDạng gốc (base form)
- Eden gardensSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; , .
- , - , - .
- , .