Dịch

Eden garden

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vườn Địa Đàngdanh từ riêngThe Garden of Eden.
  2. Nơi bình dị nơi sự ngây thơ và hoàn hảo ngự trị; bất kỳ vùng hoặc nơi ở thú vị nào; một khu vườn phong phú tuyệt vời hoặc môi trường sống tự nhiên tươi tốtdanh từAn idyllic place wherein innocence and perfection reign; any delightful region or abode; a wondrously abundant garden or lush natural habitat.
  3. Trạng thái hoặc tình trạng vô tội không bị vấy bẩndanh từA state or condition of unsullied innocence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Eden gardenDạng gốc (base form)
  2. Eden gardensSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ; , .
  • , - , - .
  • , .

AI