Dịch

co-ed

tính từ (adjective)danh từ (noun)
US/ˌkoʊˈɛd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Của một cơ sở giáo dục, dạy cả nam và nữtính từOf an educational institution, teaching both males and females.
  2. Trộn nam và nữ; cả nam và nữ; hỗn hợp giới tínhtính từMixing males and females; unisex; mixed-gender.
  3. Sinh viên thuộc cả hai giới tính tại một cơ sở giáo dục chungdanh từA student of either sex at a co-educational institution.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. co-edDạng gốc (base form)
  2. co-edsSố nhiều (plural)
  3. more co-edSo sánh hơn (comparative)
  4. most co-edSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

co-editiondanh từSự cùng xuất bản
co-educateđộng từGiáo dục trẻ em của cả hai giới cùng nhau

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Phụ nữ trẻ đang học đại học
  1. A young woman who attends college.

Ví dụ

  • .
  • . .
  • 1959: , , ' ' .

AI