Dịch

op-ed

danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
/ˈɒpˌɛd/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trang báo có các bài viết có chữ ký của các nhà bình luận bày tỏ quan điểm có thể không đồng tình với quan điểm được ban biên tập tán thành, theo truyền thống được in đối diện với trang xã luậndanh từA newspaper page containing signed articles by commentators expressing viewpoints that may not agree with those espoused by the editorial board, traditionally printed opposite the editorial page.
  2. Là một trang báo, thường đối diện với trang biên tập, có các bài viết được ký tên bày tỏ quan điểm cá nhântính từOf or being a newspaper page, usually opposite the editorial page, that features signed articles expressing personal viewpoints.
  3. Của một bài báo, được viết theo phong cách phù hợp để xuất bản dưới dạng một bài xã luậntính từOf an article, written in a style suitable for publication as an op-ed.
  4. Của một người, thường xuyên bày tỏ quan điểm bằng các bài viếttính từOf a person, regularly expressing viewpoints by means of op-eds.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. op-edDạng gốc (base form)
  2. op-edsSố nhiều (plural)
  3. more op-edSo sánh hơn (comparative)
  4. most op-edSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Viết một bài báo op-ed
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To write an op-ed article.

Ví dụ

  • . . , , .
  • " ," "," "," " ‘’ " "" "," "," "" .
  • , : […]

AI