Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Sự điều chỉnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The process of adapting something or becoming adapted to a situation; adjustment, modification.
- Sự thay đổi thích ứng, sự sửa đổidanh từđếm được (countable)A change that is made or undergone to suit a condition or environment.
- Sự phỏng dịch hình tháidanh từ(uncountable) The process of replacing a given morpheme of a source lexeme with an equivalent morpheme of the target lexeme, especially where the two morphemes are cognates.
- Sự thích nghidanh từkhông đếm được (uncountable)The process of change that an organism undergoes to be better suited to its environment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- adaptationDạng gốc (base form)
- adaptationsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- adaptation to sthsự thích nghi với cái gìThe process of adaptation to a new school is difficult for some children.Quá trình thích nghi với một trường học mới là khó khăn đối với một số trẻ em.
- adaptation (of sth) (to sth)sự thích nghi (của cái gì) (với cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| climate change adaptation | Thích ứng với biến đổi khí hậu | |
| film adaptation | Bản chuyển thể điện ảnh | |
| process of adaptation | Quá trình thích nghi | |
| screen adaptation | Bản chuyển thể màn ảnh | |
| stage adaptation | Bản chuyển thể sân khấu | |
| successful adaptation | Sự thích nghi thành công | |
| co-adaptationdanh từ | danh từ | Sự thích nghi lẫn nhau của loài, cơ quan hoặc gen |
| deep adaptationdanh từ | danh từ | Khái niệm, chương trình nghị sự và phong trào xã hội quốc tế nhằm đối phó với sự sụp đổ xã hội do biến đổi khí hậu gây ra |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Đặc điểm thích nghi
- đếm được (countable)An instance of an organism undergoing change, or the structure or behavior that is changed.
Ví dụ
- .Sự thích nghi lối sống nảy sinh vì con người khó tránh khỏi khoảng cách giữa lối sống mong muốn và nguồn lực thực tế họ kiểm soát.
- .Thật đáng kinh ngạc vì những điều chỉnh trong lịch trình này có thể thay đổi hoàn toàn cuộc đời bạn mãi mãi.
- , , ; , , .Đây chính là cơ chế trong cấu trúc của mắt để tạo ra hình ảnh hoàn hảo trên võng mạc; đó là sự thích nghi với các định luật ánh sáng và tính chất màu sắc của các vật thể tự nhiên.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa