Dịch

adaptation

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Sự điều chỉnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The process of adapting something or becoming adapted to a situation; adjustment, modification.
  2. Sự thay đổi thích ứng, sự sửa đổidanh từđếm được (countable)A change that is made or undergone to suit a condition or environment.
  3. Sự phỏng dịch hình tháidanh từ(uncountable) The process of replacing a given morpheme of a source lexeme with an equivalent morpheme of the target lexeme, especially where the two morphemes are cognates.
  4. Sự thích nghidanh từkhông đếm được (uncountable)The process of change that an organism undergoes to be better suited to its environment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. adaptationDạng gốc (base form)
  2. adaptationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • adaptation to sthsự thích nghi với cái gìThe process of adaptation to a new school is difficult for some children.Quá trình thích nghi với một trường học mới là khó khăn đối với một số trẻ em.
  • adaptation (of sth) (to sth)sự thích nghi (của cái gì) (với cái gì)

Cụm từ (phrase)

climate change adaptationThích ứng với biến đổi khí hậu
film adaptationBản chuyển thể điện ảnh
process of adaptationQuá trình thích nghi
screen adaptationBản chuyển thể màn ảnh
stage adaptationBản chuyển thể sân khấu
successful adaptationSự thích nghi thành công
co-adaptationdanh từSự thích nghi lẫn nhau của loài, cơ quan hoặc gen
deep adaptationdanh từKhái niệm, chương trình nghị sự và phong trào xã hội quốc tế nhằm đối phó với sự sụp đổ xã hội do biến đổi khí hậu gây ra

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Đặc điểm thích nghi
  1. đếm được (countable)An instance of an organism undergoing change, or the structure or behavior that is changed.

Ví dụ

  • .Sự thích nghi lối sống nảy sinh vì con người khó tránh khỏi khoảng cách giữa lối sống mong muốn và nguồn lực thực tế họ kiểm soát.
  • .Thật đáng kinh ngạc vì những điều chỉnh trong lịch trình này có thể thay đổi hoàn toàn cuộc đời bạn mãi mãi.
  • , , ; , , .Đây chính là cơ chế trong cấu trúc của mắt để tạo ra hình ảnh hoàn hảo trên võng mạc; đó là sự thích nghi với các định luật ánh sáng và tính chất màu sắc của các vật thể tự nhiên.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

adapt-ation

  1. mượn từ tiếng Phápadaptation
  2. từ tiếng Latinh trung đạiadaptātiō
  3. từ tiếng Latinhadaptō“to fit, adjust, modify; to adapt, fit or adjust to”

AI