Dịch

adaptive

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thích ứng, thích nghitính từOf, pertaining to, characterized by or showing adaptation; making or made fit or suitable.
  2. Có thể thích ứng, dễ thích nghitính từCapable of being adapted or of adapting; susceptible of or undergoing accordant change.
  3. Giúp thích nghi, mang tính thích ứngtính từOf a trait: that helps an organism to function well in its environment.
  4. Giúp thích ứng, mang tính hòa nhậptính từOf a trait: that helps a person to function well in society.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. adaptiveDạng gốc (base form)
  2. more adaptiveSo sánh hơn (comparative)
  3. most adaptiveSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

adaptive behaviorHành vi thích ứng
adaptive capacityNăng lực thích nghi
adaptive responsePhản ứng thích ứng
adaptive strategyChiến lược thích ứng
adaptive systemHệ thống thích nghi
adaptive zonedanh từMột môi trường cho phép phát triển bức xạ thích ứng
adaptive reusedanh từViệc sử dụng một tòa nhà hiện có cho mục đích khác với mục đích mà nó được xây dựng hoặc thiết kế
adaptive enzymedanh từEnzyme chỉ hiện diện trong tế bào trong những điều kiện không có giá trị thích nghi

Ví dụ

  • what’s “ ” . .Cơ quan Quản lý An toàn Giao thông Đường bộ Quốc gia cho biết họ đã ban hành quy định cuối cùng cho phép “đèn pha thích ứng” trên các phương tiện mới. Nó sẽ có hiệu lực khi được công bố trên Cục Đăng ký Liên bang trong vài ngày tới.
  • .Đó là một quá trình thích ứng.
  • .Hãy sử dụng một phương pháp tiếp cận mang tính thích ứng.

AI