Nghĩa chính
- Thích ứng, thích nghitính từOf, pertaining to, characterized by or showing adaptation; making or made fit or suitable.
- Có thể thích ứng, dễ thích nghitính từCapable of being adapted or of adapting; susceptible of or undergoing accordant change.
- Giúp thích nghi, mang tính thích ứngtính từOf a trait: that helps an organism to function well in its environment.
- Giúp thích ứng, mang tính hòa nhậptính từOf a trait: that helps a person to function well in society.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- adaptiveDạng gốc (base form)
- more adaptiveSo sánh hơn (comparative)
- most adaptiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| adaptive behavior | Hành vi thích ứng | |
| adaptive capacity | Năng lực thích nghi | |
| adaptive response | Phản ứng thích ứng | |
| adaptive strategy | Chiến lược thích ứng | |
| adaptive system | Hệ thống thích nghi | |
| adaptive zonedanh từ | danh từ | Một môi trường cho phép phát triển bức xạ thích ứng |
| adaptive reusedanh từ | danh từ | Việc sử dụng một tòa nhà hiện có cho mục đích khác với mục đích mà nó được xây dựng hoặc thiết kế |
| adaptive enzymedanh từ | danh từ | Enzyme chỉ hiện diện trong tế bào trong những điều kiện không có giá trị thích nghi |
Ví dụ
- what’s “ ” . .Cơ quan Quản lý An toàn Giao thông Đường bộ Quốc gia cho biết họ đã ban hành quy định cuối cùng cho phép “đèn pha thích ứng” trên các phương tiện mới. Nó sẽ có hiệu lực khi được công bố trên Cục Đăng ký Liên bang trong vài ngày tới.
- .Đó là một quá trình thích ứng.
- .Hãy sử dụng một phương pháp tiếp cận mang tính thích ứng.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc adaptiveNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha