Dịch

adapt

B1động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sửa lại cho hợpđộng từngoại động từ (transitive)To make suitable; to make to correspond; to fit or suit.
  2. Điều chỉnh bằng thay đổiđộng từngoại động từ (transitive)To fit by alteration; to modify or remodel for a different purpose; to adjust.
  3. Tạo ra bằng việc thay đổiđộng từngoại động từ (transitive)To make by altering or fitting something else; to produce by change of form or character.
  4. Phù hợptính từAdapted; fit; suited; suitable; apt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. adaptNguyên thể (infinitive)
  2. adaptsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. adaptedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. adaptingPhân từ I (present participle)
  5. more adaptSo sánh hơn (comparative)
  6. most adaptSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • adapt to sththích nghi với cái gìSome animals have a remarkable ability to adapt to changing environments.một số loài động vật có khả năng thích nghi đáng kinh ngạc với môi trường thay đổi.
  • adapt yourself to sthtự thích nghi với cái gìIt took him a while to adapt himself to his new surroundings.anh ấy mất một thời gian để thích nghi với môi trường xung quanh mới.
  • adapt sthsửa đổi cái gìThese styles can be adapted to suit individual tastes.các phong cách này có thể được sửa đổi để phù hợp với sở thích cá nhân.
  • adapt sth for sthsửa đổi cái gì cho cái gìThe gym has been adapted for use by visually impaired students.phòng tập đã được sửa đổi để học sinh khiếm thị sử dụng.
  • adapt sth from sthchuyển thể cái gì từ cái gìThe radio play had been adapted from a novel.vở kịch phát thanh đã được chuyển thể từ một cuốn tiểu thuyết.
  • adapt sth for sth from sthchuyển thể cái gì thành cái gì từ cái gìIt was adapted for the screen from his original play.tác phẩm được chuyển thể thành phim từ vở kịch gốc của ông ấy.

Cụm từ (phrase)

adapt to changesThích nghi với thay đổi
ability to adaptKhả năng thích ứng

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tự làm mình quen với điều mới
  1. nội động từ (intransitive)To make oneself comfortable to a new thing.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại*adapten
  2. từ tiếng Latinhadaptāre“to fit to”

Ví dụ

  • Dự đoán này, dù khó hiểu, nhưng thật kỳ diệu là phù hợp.
  • ra mắt vở kịch đã được thích nghi từ tiếng Pháp
  • .Họ không thể thích nghi với khí hậu mới nên chết

AI