Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Phầndanh từđếm được (countable)A quantity of something that is part of the whole amount or number.
- Cân đối, hài hòadanh từkhông đếm được (uncountable)Harmonious relation of parts to each other or to the whole.
- Phần hợp lý, phần tương ứngdanh từđếm được (countable)Proper or equal share.
- Chia theo tỷ lệ, phân bổđộng từngoại động từ (transitive)To divide into proper shares; to apportion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- proportionNguyên thể (infinitive)
- proportionsSố nhiều (plural)
- proportionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- proportioningPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- proportion of sth to sthtỉ lệ cái gì so với cái gìThe proportion of men to women in the college has changed dramatically over the years.Tỉ lệ nam trên nữ ở trường đại học đã thay đổi đáng kể qua nhiều năm.
- in the proportion…theo tỉ lệ…The basic ingredients are limestone and clay in the proportion 2:1.Các thành phần cơ bản là đá vôi và đất sét theo tỉ lệ 2:1.
- in proportion to sthtương xứng với cái gìThe room is very long in proportion to its width.Căn phòng rất dài tương xứng với chiều rộng của nó.
- in proportion (to sth)đúng tỉ lệ (với cái gì)You haven't drawn the figures in the foreground in proportion.Bạn chưa vẽ các hình ở phía trước đúng tỉ lệ.
- out of proportion (with sth)không đúng tỉ lệ (với cái gì)The head is out of proportion with the body.Cái đầu không đúng tỉ lệ với thân hình.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| as a proportion of | Tính theo tỷ lệ | |
| in proportion to | Tỷ lệ với | |
| out of proportioncụm giới từ | cụm giới từ | Quá mức |
| golden proportiondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với golden ratio |
| blow out of proportionđộng từ | động từ | Phản ứng thái quá hoặc phóng đại; đối xử quá nghiêm túc hoặc quá quan tâm đến |
| divine proportiondanh từ | danh từ | Phần vàng |
| inverse proportiondanh từ | danh từ | Tính chất tỉ lệ nghịch |
| harmonic proportiondanh từ | danh từ | Mối quan hệ của ba đại lượng theo cấp số điều hòa, với số thứ hai là trung bình điều hòa giữa số thứ nhất và số thứ ba, như trong ba số 2, 3 và 6 |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 3
Tỷ lệ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The relation of one part to another or to the whole with respect to magnitude, quantity, or degree.
Họ từ (word family)
cùng gốc proportionNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- […] .rùa cổ dài, loài rùa Deirochelys reticularia
- .đi quanh quẩn, đi lững thững
- .Anh ấy luôn phóng đại mọi việc.