Dịch

proportionate

C1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tương xứng, tỉ lệ thuận, cân đốitính từIn proportion; proportional; commensurable.
  2. Cân đối, hài hòa, cân xứngtính từHarmonious and symmetrical.
  3. Làm cho cân đối, điều chỉnh cân xứngđộng từngoại động từ (transitive)To make proportionate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. proportionateNguyên thể (infinitive)
  2. proportionatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. proportionatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. proportionatingPhân từ I (present participle)
  5. more proportionateSo sánh hơn (comparative)
  6. most proportionateSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • proportionate (to sth)tương xứng (với cái gì)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhprōportiōnātus

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Điều gì tương xứng với lỗi lầm của hắn.
  • .Cô ấy có một vóc dáng cân đối.
  • ? .Hiếp dâm có phải là hình phạt tương xứng cho tội trộm cắp không? Chắc chắn là không.

AI