Nghĩa chính
- Tương xứng, tỉ lệ thuận, cân đốitính từIn proportion; proportional; commensurable.
- Cân đối, hài hòa, cân xứngtính từHarmonious and symmetrical.
- Làm cho cân đối, điều chỉnh cân xứngđộng từngoại động từ (transitive)To make proportionate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- proportionateNguyên thể (infinitive)
- proportionatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- proportionatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- proportionatingPhân từ I (present participle)
- more proportionateSo sánh hơn (comparative)
- most proportionateSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- proportionate (to sth)tương xứng (với cái gì)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhprōportiōnātus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Điều gì tương xứng với lỗi lầm của hắn.
- .Cô ấy có một vóc dáng cân đối.
- ? .Hiếp dâm có phải là hình phạt tương xứng cho tội trộm cắp không? Chắc chắn là không.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tương xứng
Trái nghĩa