Dịch

proportional

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cân xứngtính từAt a constant ratio (to). Two magnitudes (numbers) are said to be proportional if the second varies in a direct relation arithmetically to the first. Symbol: ∝.
  2. Tương xứng, tương ứngtính từIn proportion (to), proportionate.
  3. Tỷ lệ, có bề ngang biến đổitính từOf a typeface, having characters with natural (non-uniform) width (in contrast to monospace typefaces).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. proportionalDạng gốc (base form)
  2. proportionalsSố nhiều (plural)
  3. more proportionalSo sánh hơn (comparative)
  4. most proportionalSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • proportional (to sth)tỉ lệ thuận (với cái gì)

Cụm từ (phrase)

directly proportionaltính từTỉ lệ thuận
inversely proportionaltính từTỉ lệ nghịch
proportional allocationPhân bổ tỷ lệ
proportional controlĐiều khiển tỷ lệ
proportional representationdanh từChế độ bầu đại biểu của tỷ lệ
mean proportionaldanh từÝ nghĩa hình học
proportional analogydanh từSự tương tự giữa bốn sự vật, trong đó A đối với B cũng như C đối với D, hoặc A : B = C : D
proportional navigationdanh từHình thức dẫn đường được sử dụng bởi tên lửa dẫn đường, dựa trên thực tế là hai phương tiện đang trong quá trình va chạm khi đường ngắm trực tiếp của chúng không thay đổi hướng khi tầm bắn thu hẹp lại

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tỷ lệ thức
  1. Tỷ lệ thức, đại lượng tỷ lệA proportion.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cân xứng
Tương xứng

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Điều này đảm bảo tính nhất quán trong thiết kế website của bạn, tránh các yếu tố không tương xứng với nhau.
  • .Phông chữ được gọi là tỷ lệ nếu mọi ký tự có độ rộng khác nhau do kích thước đa dạng.
  • […]Gần như không cần nhắc tới việc các số gắn vào các thành phần của hợp chất là các tỷ lệ mà chúng kết hợp.

AI