Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
disproportionately
C1
trạng từ
(adverb)
US
/ˈ
d
ɪ
s
.
p
ɹ
ə
ˌ
p
ɔɹ.
ʃ
ə
n
.
ə
t
.
l
i
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Thiếu cân đối
trạng từ
in a disproportionate manner
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
disproportionately
Dạng gốc
(base form)
more disproportionately
So sánh hơn
(comparative)
most disproportionately
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
disproportionate
+
-ly
Họ từ
(word family)
cùng gốc
disproportionately
proportionately
Tương xứng, theo tỷ lệ
trạng từ
disproportionate
Thiếu cân đối
tính từ, động từ
proportionate
Tương xứng, tỉ lệ thuận, cân đối
tính từ, động từ
AI
1
Thiếu cân đối
1
Thiếu cân đối
1
Thiếu cân đối