Dịch

portion

B2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈpoːʃən/US/ˈpoɹʃən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Phầndanh từAn allocated amount.
  2. Phần, đoạndanh từThat which is divided off or separated, as a part from a whole; a separated part of anything.
  3. Số phận, phần sốdanh từOne's fate; lot.
  4. Chia phần, phân bổđộng từngoại động từ (transitive)To divide into amounts, as for allocation to specific purposes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. portionNguyên thể (infinitive)
  2. portionsSố nhiều (plural)
  3. portionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. portioningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • portion sthchia cái gì ra từng phầnThe factory portions and packs over 12 000 meals a day.Nhà máy chia và đóng gói hơn 12 000 suất ăn mỗi ngày.
  • portion sth outchia phần cái gìLand was portioned out among the clans.Đất đai được chia phần cho các gia tộc.

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Phần thừa kế
  1. Phần thừa kế, phần di sảnThe part of an estate given or falling to a child or heir; an inheritance.

Ví dụ

  • .Phần của chúng tôi đã bị ăn mất rồi.
  • " !" , —" — !..."Ở đâu cũng như nhau cả!" Francesca thốt lên khi ngồi lại xuống ghế—"cùng một nỗi thống khổ của con người—cùng một kiếp phận con người!...
  • ! ! , , !Ôi! Trái tim khao khát! Ta đã thừa hưởng phần di sản tàn lụi của người cùng với danh tiếng, ánh vinh quang thiêu đốt từng tỏa sáng giữa những viên ngọc trên ngai vàng của ta, vầng hào quang của Địa ngục!

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiporcioun
  2. từ tiếng Pháp cổporcion
  3. từ tiếng Latinhportiō“a share, part, portion, relation, proportion”

AI