Dịch

cutting

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Sự cắt, hành động cắtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of the verb to cut.
  2. Mẩu cắt, mảnh cắtdanh từđếm được (countable)A section removed from a larger whole.
  3. Dùng để cắttính từkhông so sánh (not comparable)That is used for cutting.
  4. Đang cắt, việc cắtđộng từpresent participle and gerund of cut

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cuttingDạng gốc (base form)
  2. cuttingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cutting edgedanh từLưỡi
cutting remarkLời nhận xét chua cay
cutting toolDụng cụ cắt gọt
cutting windCơn gió buốt giá
newspaper cuttingMẩu báo cắt
plant cuttingCành giâm
cutting-edgetính từĐại diện cho người đi đầu hoặc vị trí tiến bộ nhất trong một số lĩnh vực
cutting boarddanh từThớt

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Tính từ (adjective) 4
Mẩu báo cắt
  1. đếm được (countable)Mẩu báo cắt, bài báo cắtA newspaper clipping.

Ví dụ

  • ?Bộ phim này có thể trải qua bao nhiêu lần cắt khác nhau?
  • , [...] , , glue-pieces, [...]Tôi làm loại gelatin nói trên với hai phẩm cấp khác nhau, [...] và tôi dùng mọi loại da nguyên lẫn mẩu da vụn thường được dùng để nấu keo theo phương pháp thông thường, vốn thường gọi là mẩu keo vụn, [...]
  • . [ .] ; , [ ] . , Weber's .Nhân chứng. [Sau khi xem kỹ hơn mẩu báo cắt.] Không; không nằm ở phần viết về Weber, mà ở đây [chỉ vào một mẩu báo cắt khác] là thỏa thuận mà ông Wilder đã làm chứng, và phần đó có tên của Weber.

AI