Nghĩa chính
- Đê; đường đắp cao (cho xe lửa... )danh từa long mound of earth, stone, or similar material, usually built for purposes such as to hold back or store water, for protection from weather or enemies, or to support a road or railway.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- embankmentDạng gốc (base form)
- embankmentsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Victoria Embankment | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- ; , , .Đào rãnh để ống nước của hệ thống cấp nước nằm ở dưới đất; đặt máy bơm và mấy con la kéo máy ở vị trí được bảo vệ bằng ụ đất, tuyến ngang hoặc công trình đắp phòng thủ nào khác để che chắn cho chúng.
- .Hoa nở rộ trên bờ kè.
- , , , , .Lũ trẻ trèo ù ù vào ghế sau xe, mẹ quăng chiếc chăn ra phía sau rồi chạy vòng lên ghế trước, nhảy vào và nổ máy trong khi nước biển phá vỡ bờ kè, tràn ầm ầm xuống phố về phía họ.