Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
embank
động từ
(verb)
US
/
ɪ
m
ˈ
b
ɛ̃
ŋ
k
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Thành lập một ngân hàng để hạn chế hoặc bảo vệ
động từ
to put up a bank so as to confine or to defend
2
Bảo vệ bằng bờ đất hoặc đá
động từ
to protect by a bank of earth or stone
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
embank
Nguyên thể
(infinitive)
embank
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
embank
ed
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
embank
ing
Phân từ I
(present participle)
Nguồn gốc
(etymology)
en-
+
bank
Họ từ
(word family)
cùng gốc
embank
embank
ment
Đê; đường đắp cao (cho xe lửa... )
danh từ
embank
er
Người đắp bờ
danh từ
Ví dụ
The
river
was
embanked
with
a
dyke
AI
1
Thành lập một ngân hàng để hạn chế hoặc bảo vệ
2
Bảo vệ bằng bờ đất hoặc đá
1
Thành lập một ngân hàng để hạn chế hoặc bảo vệ
2
Bảo vệ bằng bờ đất hoặc đá
1
Thành lập một ngân hàng để hạn chế hoặc bảo vệ
2
Bảo vệ bằng bờ đất hoặc đá