Dịch

bank

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 35 nghĩa
  1. ngân hàngdanh từA1đếm được (countable)an organisation where you can keep, save, or borrow money
  2. bờ sông, bờ hồ, bờdanh từA2the land along the side of a river or lake
  3. ngân hàng lưu trữ, kho lưu trữdanh từB1đếm được (countable)a place where something is stored until it is needed
  4. dãy, hàng, cụmdanh từB2a large group or row of similar things or machines

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bankNguyên thể (infinitive)
  2. banksSố nhiều (plural)
  3. bankedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bankingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on the bank/banks of sthtrên bờ/bến của cái gìa house on the banks of the River Severnmột ngôi nhà trên bờ sông Severn
  • bank sthgửi cái gì vào ngân hàng
  • bank (with/at…)giao dịch với ngân hàng (ở…)
  • bank sth (up)chồng cái gì lên

35 nghĩa khác

Danh từ (noun) 22
Động từ (verb) 13
Nhà cái
  1. đếm được (countable)An underwriter or controller of a card game.

Ví dụ

  • .Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng.
  • Taoshih .Ở bờ đối diện của con sông, các đơn vị Trung Quốc khác đã tấn công vào các huyện Đào Thạch và Vận Môn phía tây bắc của thành phố Hán Khẩu.
  • blood bank; data bank; sperm bankngân hàng máu; ngân hàng dữ liệu; ngân hàng tinh trùng

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibanke
  2. từ tiếng Pháp trung đạibanque
  3. từ tiếng Ýbanca“counter, moneychanger's bench or table”

Cùng gốc (doublet)benchbancbanco

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibank
  2. từ tiếng Anh cổ*banca“bench”
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibank
  2. từ tiếng Pháp cổbanc“bench”
  3. từ tiếng Frank*banki

AI