Dịch

bank up

động từ (verb)
UK/ˌbaŋk ˈʌp/US/ˌbæŋk ˈʌp/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Ép một cái gì đó vào một cái gì đó khácđộng từTo press a mound of something against something else.
  2. Làm một cái gò để đề phòng cái gì đóđộng từTo make a mound to guard against something.
  3. Đến ngân hàng (thành lập ngân hàng; tụ tập đông người)động từnội động từ (intransitive)To bank (form a bank; gather in masses).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bank upNguyên thể (infinitive)
  2. banks upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. banked upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. banking upPhân từ I (present participle)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • : " ," , " , ."
  • , . . .
  • ... .

AI