Dịch

fortify

C1động từ (verb)
UK/ˈfɔːtɪfaɪ/US/ˈfɔɹtəˌfaɪ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Tiếp thêm sức mạnh, củng cốđộng từngoại động từ (transitive)To give power, strength, or vigour to (oneself or someone, or to something); to strengthen.
  2. Chứng thực, củng cố lập luậnđộng từngoại động từ (transitive)To support (one's or someone's opinion, statement, etc.) by producing evidence, etc.; to confirm, to corroborate.
  3. Tăng cường dinh dưỡngđộng từngoại động từ (transitive)To increase the nutritional value of (food) by adding ingredients, especially minerals or vitamins.
  4. Truyền thêm nghị lực, khích lệđộng từngoại động từ (transitive)To impart fortitude or moral strength to (someone or their determination, or something); to encourage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fortifyNguyên thể (infinitive)
  2. fortifiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. fortifiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fortifyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fortify sth (against sb/sth)gia cố cái gì (để chống lại ai/cái gì)
  • fortify sb/yourself (against sb/sth)tiếp thêm sức mạnh cho ai/bản thân (trước ai/cái gì)
  • (be) fortified(được) pha thêm rượu/chất bổSherry is fortified wine.Sherry là một loại rượu vang pha cồn.
  • (be) fortified with sth(được) tăng cường thêm cái gìcereal fortified with extra vitaminsngũ cốc được tăng cường thêm vitamin

9 nghĩa khác

Động từ (verb) 9
Gia cố phòng thủ
  1. ngoại động từ (transitive)To make (something) defensible against attack by hostile forces.

Ví dụ

  • ; , , , , , , , , .Chúng ta cũng không được bỏ qua sự đa dạng to lớn của các loại vũ khí mà Thiên nhiên đã dùng để trang bị khác nhau cho cơ thể của nhiều loài động vật; như móng vuốt, móng guốc, sừng, răng và ngà, đuôi, ngòi, vòi, hoặc vòi voi.
  • , ; ; soup-ladles; ; , horse-doctors, , .Nếu ông đưa ra những phân biệt siêu việt, ông củng cố bản thân bằng cách lấy tất cả các minh họa từ những nguồn bị các nhà hùng biện và người đối thoại lịch sự coi thường; từ ngựa cái và chó con; từ bình đựng và muôi múc súp; từ đầu bếp và người rao bán; từ các cửa hàng của thợ gốm, bác sĩ thú y, người bán thịt và người bán cá.
  • ready-to-eat , , .Hãy so sánh nhãn thông tin dinh dưỡng của một loại ngũ cốc tăng cường dinh dưỡng ăn liền thông thường với một nhãn hiệu đã được làm ngọt sẵn và bạn sẽ thấy rằng, mặc dù hàm lượng đường của loại đã làm ngọt cao hơn, nhưng việc tăng cường dinh dưỡng là gần như giống hệt nhau.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifortifien
  2. từ tiếng Pháp cổfortifier
  3. từ tiếng Latinh muộnfortificō“to strengthen, fortify”

AI