Dịch

defense

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/dɪˈfɛns/US/ˈdiːˌfɛns/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. bảo vệ, phòng vệ, phòng thủdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of protecting someone or something from attack, danger, or harm.
  2. lập luận bảo vệ, lý lẽ bảo vệdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An argument or reasoning that supports a position, decision, or action.
  3. phòng ngự, chiến thuật phòng ngựdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The strategies and tactics a team uses to stop the other team from scoring.
  4. đội phòng ngự, hàng phòng ngựdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The part of a team that prevents the opponents from scoring.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. defenseNguyên thể (infinitive)
  2. defensesSố nhiều (plural)
  3. defensedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. defensingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in defense of sb/sthđể bảo vệ ai/cái gìsoldiers who died in defense of their countrynhững người lính đã hy sinh để bảo vệ đất nước họ
  • in sb's defenseđể bênh vực aiI have to say in her defense that she knew nothing about it beforehand.Tôi phải nói để bênh vực cô ấy là cô ấy chẳng biết gì về chuyện đó trước đó.
  • defense against sthhàng phòng thủ chống lại cái gìThe town walls were built as a defense against enemy attacks.Tường thành của thị trấn được xây dựng như hàng phòng thủ chống lại các cuộc tấn công của kẻ thù.
  • on defensetrên hàng phòng ngựShe plays on defense.Cô ấy chơi ở hàng phòng ngự.
  • in defenceở hàng phòng ngựShe plays in defence.Cô ấy chơi ở hàng phòng ngự.

Cụm từ (phrase)

defense budgetNgân sách quốc phòng
defense lawyerdanh từLuật sư bào chữa
defense ministryBộ quốc phòng
defense strategyChiến lược quốc phòng
defense systemHệ thống phòng thủ
defense teamĐội ngũ bào chữa
a strong defense of somethingLập luận bảo vệ mạnh mẽ
defense against somethingPhòng vệ trước một mối đe dọa

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Quốc phòng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Government policy or (infra)structure related to the military.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidefens
  2. từ tiếng Pháp cổdefens
  3. từ tiếng Latinh muộndēfēnsa“protection”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidefencen
  2. từ tiếng Pháp cổdefenser
  3. từ tiếng Latinhdēfēnsō

Ví dụ

  • .Tom đến bảo vệ tôi.
  • để bênh vực ai đó
  • .Tôi chơi tốt hơn khi phòng ngự.

AI