Dịch

ward

B1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/wɔːd/US/wɔɹd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. Phòng bệnh, khoa bệnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A part of a hospital, with beds, where patients reside.
  2. Phường, khu vực bầu cửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An administrative division of a borough, city or council.
  3. Người được giám hộdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A minor looked after by a guardian.
  4. Ngăn chặn, xua đuổi, tránhđộng từngoại động từ (transitive)To fend off, to repel, to turn aside, as anything mischievous that approaches. (usually followed by off)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wardNguyên thể (infinitive)
  2. wardsSố nhiều (plural)
  3. wardedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wardingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on the wardtrên khoaHe worked as a nurse on the children's ward.Anh ấy làm y tá trên khoa nhi.

17 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 4
Quyền giám hộ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Quyền giám hộ, sự giám hộGuardianship, especially of a child or prisoner.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwarde
  2. từ tiếng Anh cổweard“keeper, watchman, guard, guardian, protector; lord, king; possessor”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*warduz“guard, keeper”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiward
  2. từ tiếng Anh cổweard“watching, ward, protection, guardianship; advance post; waiting for, lurking, ambuscade”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*wardu
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwarden
  2. từ tiếng Anh cổweardian“to watch, guard, keep, protect, preserve; hold, possess, occupy, inhabit; rule, govern”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*wardēn

Cùng gốc (doublet)guard

Ví dụ

  • .Tôi chuẩn bị vào khoa tâm thần.
  • , Emperor’s .Trong chuyến đi Tokyo vừa rồi, chúng tôi đã đến quận Chiyoda và thăm hoàng cung.
  • , “” . , . .Không có gì lạ khi "Dì" tiếp nhận tin tức này một cách bực bội. Cảm thấy bị xúc phạm, bà ta lộ rõ bản chất vừa táo tợn vừa hung hãn. Hôm sau, bà ta tìm đến chỗ trọ của họ và túm tóc lôi người được bà giám hộ về.

AI