Nghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- Phòng bệnh, khoa bệnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A part of a hospital, with beds, where patients reside.
- Phường, khu vực bầu cửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An administrative division of a borough, city or council.
- Người được giám hộdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A minor looked after by a guardian.
- Ngăn chặn, xua đuổi, tránhđộng từngoại động từ (transitive)To fend off, to repel, to turn aside, as anything mischievous that approaches. (usually followed by off)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on the wardtrên khoaHe worked as a nurse on the children's ward.Anh ấy làm y tá trên khoa nhi.
Cụm động từ (phrasal verb)
- wardoffNgăn chặn, xua đuổi, né tránh
- wardroundNhân viên y tế thường xuyên đến thăm các bệnh nhân nội trú tại bệnh viện do họ chăm sóc để xem xét tiến triển của họ
Cụm từ khác (phrase)general wardPhòng bệnh chunghospital wardPhòng bệnhmaternity wardPhòng sinhpsychiatric wardKhoa tâm thầnward of courtNgười chịu sự giám hộ của tòa-wardHình thành các trạng từ biểu thị hướng đi hoặc phương hướng, hoặc chuyển động hoặc xu hướng hướng tới, như trong "lùi lại", "hướng tới", "tiến lên", v.v
17 nghĩa khác
Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 4
Quyền giám hộ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Quyền giám hộ, sự giám hộGuardianship, especially of a child or prisoner.
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc wardNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiwarde
- từ tiếng Anh cổweard“keeper, watchman, guard, guardian, protector; lord, king; possessor”
- từ tiếng German nguyên thủy*warduz“guard, keeper”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiward
- từ tiếng Anh cổweard“watching, ward, protection, guardianship; advance post; waiting for, lurking, ambuscade”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*wardu
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiwarden
- từ tiếng Anh cổweardian“to watch, guard, keep, protect, preserve; hold, possess, occupy, inhabit; rule, govern”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*wardēn
Cùng gốc (doublet)guard
Ví dụ
- .Tôi chuẩn bị vào khoa tâm thần.
- , Emperor’s .Trong chuyến đi Tokyo vừa rồi, chúng tôi đã đến quận Chiyoda và thăm hoàng cung.
- , “” . , . .Không có gì lạ khi "Dì" tiếp nhận tin tức này một cách bực bội. Cảm thấy bị xúc phạm, bà ta lộ rõ bản chất vừa táo tợn vừa hung hãn. Hôm sau, bà ta tìm đến chỗ trọ của họ và túm tóc lôi người được bà giám hộ về.