warder
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người bảo vệ, đặc biệt là trong một nhà tùdanh từA guard, especially in a prison.
- Người hoặc cái đó ngăn cản hoặc đẩy lùidanh từOne who or that which wards or repels.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- warderDạng gốc (base form)
- wardersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Yeoman Warderdanh từ | danh từ | Thành viên của đội bảo vệ nghi lễ của Tháp Luân Đôn |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dùi cui hoặc quyền trượng do vua hoặc chỉ huy mang theo
- Dùi cui hoặc quyền trượng do vua hoặc chỉ huy mang theo, dùng để ra hiệu lệnhA truncheon or staff carried by a king or commander, used to signal commands.
Ví dụ
- , / , / , / , , / .
- warder-off , , .
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc warderNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiwarder
- từ tiếng Anh cổweardere“one who holds a country; inhabitant”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*wardārī“guard, follower, watchman, lookout”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiwarder