Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
warderless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có người giám hộ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without a warder.
Nguồn gốc
(etymology)
warder
+
-less
Ví dụ
Then
the
old
scourge
of
dusk
swooped
down
upon
the
warderless
hoard
.
AI
1
Không có người giám hộ
1
Không có người giám hộ
1
Không có người giám hộ