Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Giám thị trại giam, quản ngụcdanh từA chief administrative officer of a prison.
- Nhân viên giám sát, giám sát viêndanh từAn official charged with supervisory duties or with the enforcement of specific laws or regulations; such as a game warden or air-raid warden.
- Người đứng đầu, hiệu trưởng, viện trưởngdanh từA governing official in various institutions
- Làm giám thị, quản lý, coi sócđộng từTo carry out the duties of a warden.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| game wardendanh từ | danh từ | Nhân viên kiểm lâm |
| prison warden | Giám thị trại giam | |
| traffic wardendanh từ | danh từ | Nhân viên kiểm soát đỗ xe |
| fire warden | Nhân viên phòng cháy | |
| fish wardendanh từ | danh từ | Người quản lý trò chơi bảo vệ quần thể cá |
| Warden Lawdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng, ngọn đồi và giáo xứ dân sự (không có hội đồng) ở Thành phố Sunderland, Tyne and Wear, Anh (OS lưới ref NZ3750) |
| Old Wardendanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở Central Bedfordshire, Bedfordshire, Anh (OS Grid TL1343) |
| dog wardendanh từ | danh từ | Người bắt chó |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Lê warden
- A variety of pear.
Họ từ (word family)
cùng gốc wardenNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạiwardein
- từ tiếng Anglo-Normanwardein
- từ tiếng Pháp cổguarder“to guard”
Cùng gốc (doublet)guardian
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiwardon
- từ tiếng Latinhwardo
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , . […]Giám thị nhà tù tiểu bang, Ezekiel Purdy, là một người nhân từ dù nghiêm khắc. Ông luôn có một bài phát biểu ngắn chào đón tất cả phạm nhân mới đến […]
- hiệu trưởng của một trường đại học
- ;Tôi phải có nhụy hoa nghệ tây để tạo màu cho món bánh nướng lê warden;