Dịch

wardrobe

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Cơ quan hoàng gia phụ trách trang phụcdanh từA governmental office or department in a monarchy which purchases, keeps, and cares for royal clothes.
  2. Tòa nhà của bộ phậndanh từThe building housing such a department.
  3. Phòng đạo cụdanh từA room for keeping costumes and other property safe at a theater; a prop room.
  4. Bộ phận phụ trách trang phụcđộng từnội động từ (intransitive)To act as a wardrobe department; to provide clothing or sets of clothes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wardrobeNguyên thể (infinitive)
  2. wardrobesSố nhiều (plural)
  3. wardrobedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wardrobingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

walk-in wardrobedanh từPhòng thay đồ
wardrobe changeThay trang phục
wardrobe departmentPhòng trang phục
wardrobe malfunctiondanh từ(uyển ngữ) Sự cố trang phục làm lộ hàng
wardrobe managerQuản lý trang phục
wardrobe stylistChuyên viên tạo mẫu
built-in wardrobeTủ quần áo âm tường
wardrobe roomPhòng chứa quần áo

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 2
Bộ phận trang phục trong nhà hát
  1. The department of a theater, movie studio, etc which purchases, keeps, and cares for costumes; its staff; its room(s) or building(s).

Ví dụ

  • .Một hộp bột mì từ nhà bếp đã ném vào tấm gương, vương vãi như tuyết dẫm nát lên bộ vest màu xanh từng chỉnh chu, lớp lót bị xé toạc, nằm chồng lên tàn tích của một chiếc tủ quần áo nhựa.
  • […] , .Họ rất ấn tượng với chất lượng diễn xuất, sản xuất, cách phối hợp trang phục và nhịp độ nhanh.
  • , , , , $8.8 .Việc mua quần áo online, mặc rồi trả lại là một vấn đề gây thiệt hại 8,8 tỷ đô la cho ngành bán lẻ.

AI