Dịch

robe

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ɹəʊb/US/ɹoʊb/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Áo choàngdanh từA long loose outer garment, often signifying honorary stature.
  2. Tấm da thú, áo da thúdanh từThe skin of an animal, especially the bison, dressed with the fur on, and used as a wrap.
  3. Tủ quần áo, tủ âm tườngdanh từA wardrobe, especially one built into a bedroom.
  4. Khoác áo, mặc quần áođộng từngoại động từ (transitive)To clothe; to dress.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. robeNguyên thể (infinitive)
  2. robesSố nhiều (plural)
  3. robedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. robingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • robe sb/yourself (in sth)mặc cho ai/mình (đồ gì)

Cụm từ (phrase)

bath robeÁo choàng tắm
judge's robeÁo thụng thẩm phán
put on a robeMặc áo choàng
silk robeÁo choàng lụa
long robedanh từNghề luật sư
lap robedanh từTấm chăn nhỏ che chân người ngồi
Holy Robedanh từ riêngChiếc áo choàng được cho là đã được Chúa Kitô mặc trong hoặc ngay trước khi bị đóng đinh
riding robedanh từĐồng nghĩa với riding habit

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Lá thuốc lá ngoài
  1. Lá thuốc lá ngoài, lá thuốc lá bọcThe largest and strongest tobacco leaves.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Áo choàng

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirobe
  2. từ tiếng Pháp cổrobe
  3. từ tiếng Frank*rouba

Ví dụ

  • ; / .Qua manh áo rách, những thói xấu nhỏ nhoi cũng lộ rõ; nhưng áo thụng và áo choàng lông lại che giấu được tất cả.
  • khoác lên vẻ vinh hiển
  • áo choàng của luật sư

AI