Dịch

dight

tính từ (adjective)động từ (verb)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Được trang trí, trang trí hoặc trang bị (với); mặc quần áo, dàn trận, hoặc trang hoàngtính từAdorned, decorated, or furnished (with); dressed, arrayed, or decked out.
  2. Đối phó với; xử lýđộng từngoại động từ (transitive)To deal with; to handle.
  3. Tô điểm, trang trí hoặc trang bị; ăn mặc, sắp xếp hoặc trang hoàngđộng từngoại động từ (transitive)To adorn, decorate or furnish; to dress, array, or deck out.
  4. Tinh tếtrạng từFinely.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Sẵn sàng
  1. ngoại động từ (transitive)Sẵn sàng; chuẩn bịTo make ready; to prepare.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidighten
  2. từ tiếng Anh cổdihtan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*dihtōn“to compose; invent”

Ví dụ

  • () trang sức bằng kim cương
  • […] , , .
  • […] foam-befrilled, / […]

AI