Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Được trang trí, trang trí hoặc trang bị (với); mặc quần áo, dàn trận, hoặc trang hoàngtính từAdorned, decorated, or furnished (with); dressed, arrayed, or decked out.
- Đối phó với; xử lýđộng từngoại động từ (transitive)To deal with; to handle.
- Tô điểm, trang trí hoặc trang bị; ăn mặc, sắp xếp hoặc trang hoàngđộng từngoại động từ (transitive)To adorn, decorate or furnish; to dress, array, or deck out.
- Tinh tếtrạng từFinely.
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Sẵn sàng
- ngoại động từ (transitive)Sẵn sàng; chuẩn bịTo make ready; to prepare.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc dightNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidighten
- từ tiếng Anh cổdihtan
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*dihtōn“to compose; invent”
Ví dụ
- () trang sức bằng kim cương
- […] , , .
- […] foam-befrilled, / […]