Nghĩa chính
- Trang bị đầy đủđộng từngoại động từ (transitive)To provide with equipment.
- Chuẩn bị một chiếc thuyền hoặc phương tiện cho một chuyến đi hoặc hành trìnhđộng từngoại động từ (transitive)To prepare a boat or vehicle for a voyage or journey.
- Cung cấp hoặc mặc đồng phục, đặc biệt là bộ đồ thể thaođộng từngoại động từ (transitive)To supply with or dress in a uniform, especially a sports kit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kit outNguyên thể (infinitive)
- kits outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- kitted outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- kitting outPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- , , 180° , .
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)