Dịch

kit out

động từ (verb)
US/ˌkɪt ˈaʊt/

Nghĩa chính

  1. Trang bị đầy đủđộng từngoại động từ (transitive)To provide with equipment.
  2. Chuẩn bị một chiếc thuyền hoặc phương tiện cho một chuyến đi hoặc hành trìnhđộng từngoại động từ (transitive)To prepare a boat or vehicle for a voyage or journey.
  3. Cung cấp hoặc mặc đồng phục, đặc biệt là bộ đồ thể thaođộng từngoại động từ (transitive)To supply with or dress in a uniform, especially a sports kit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kit outNguyên thể (infinitive)
  2. kits outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. kitted outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. kitting outPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • , , 180° , .
  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI