Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Y phụcdanh từkhông đếm được (uncountable)Clothing.
- Diện mạo, vẻ ngoàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Aspect, guise, form.
- Miếng thêu trang trídanh từđếm được (countable)A small ornamental piece of embroidery worn on albs and some other ecclesiastical vestments.
- Mặc, diệnđộng từngoại động từ (transitive)To dress or clothe; to attire.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- apparelNguyên thể (infinitive)
- apparelsSố nhiều (plural)
- appareledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- apparelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- apparellingPhân từ I (present participle)
- apparelingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| designer apparel | Trang phục thiết kế | |
| formal apparel | Trang phục trang trọng | |
| military apparel | Quân trang | |
| sports apparel | Trang phục thể thao | |
| traditional apparel | Trang phục truyền thống | |
| winter apparel | Trang phục mùa đông | |
| children's apparel | Quần áo trẻ em | |
| protective apparel | Trang phục bảo hộ |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Trang thiết bị tàu thủy
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Furniture of a ship, such as masts, sails, rigging, anchors, guns, etc.
Ví dụ
- , tươi mới trong bộ y phục mới, đầy kiêu hãnh và trẻ trung
- , , , , .Trong các buổi cầu nguyện công khai, sự khiêm tốn đầy cuốn hút, dáng vẻ cam chịu của cô đã khiến đức hạnh và tôn giáo hiện ra với những món đồ trang sức mới, và trong diện mạo tự nhiên của sự giản dị và vẻ đẹp.
- , ship's , , , , Và nếu cần bất cứ thứ gì, chẳng hạn như trang thiết bị tàu thủy hoặc các vật dụng cần thiết khác, và các thương gia muốn mua chúng, họ có thể làm vậy, và khi chuyến đi kết thúc, các thương gia có thể yêu cầu nhận lại những thứ mà họ đã mua cho con tàu hoặc thuyền.
Họ từ (word family)
cùng gốc apparelNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổapareillier
Cùng gốc (doublet)parrel
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- wearđồng nghĩaTừ trang trọng hoặc thường dùng trong tiếng Anh Mỹ.