Dịch

adorn

B2động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/əˈdɔː(ɹ)n/US/əˈdɔɹn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tô điểm, trang điểm; trang trí, trang hoàngđộng từTo make more beautiful and attractive; to decorate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. adornNguyên thể (infinitive)
  2. adornsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. adornedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. adorningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • adorn sth/sbtrang điểm cho ai/cái gìGold rings adorned his fingers.Những chiếc nhẫn vàng tô điểm cho những ngón tay anh ấy.
  • adorn sth/sb/yourself with sthtrang trí ai/cái gì/bản thân bằng cái gìThe walls were adorned with paintings.Những bức tường được trang trí bằng những bức họa.

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Đồ trang sức
  1. Đồ trang sức, vật trang hoàngadornment

Ví dụ

  • một người đàn ông được trang trí bằng những bức tượng và cột cao quý
  • , adorne Bộ ngực nàng hoàn toàn trần trụi, tựa ngà voi tinh khiết Không cần đồ trang sức vàng hay bạc sáng ngời
  • : Và để hiện thực nhường bước mọi vẻ ngoài: Được trang hoàng lộng lẫy hơn vì niềm vui của nàng

AI