suborn
động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Xúi giục (ai đó) thực hiện một hành động trái pháp luật hoặc độc hại, đặc biệt là theo cách tham nhũngđộng từngoại động từ (transitive)To induce (someone) to commit an unlawful or malicious act, especially in a corrupt manner.
- Xúi giục (ai đó, chẳng hạn như nhân chứng) phạm tội khai man, ví dụ bằng cách buộc tội sai hoặc đưa ra bằng chứng saiđộng từngoại động từ (transitive)To induce (someone, such as a witness) to commit perjury, for example by making a false accusation or giving false evidence.
- Đạt được (một số kết quả; cụ thể là khai man) một cách tham nhũngđộng từngoại động từ (transitive)To achieve (some result; specifically, perjury) in a corrupt manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)5 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Mua hoặc cung cấp (thứ gì đó) một cách bí mật và thường xuyên một cách không trung thực
- ngoại động từ (transitive)To procure or provide (something) secretly and often in a dishonest manner.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Anglo-Normansuburner
- mượn từ tiếng Pháp trung đạisuborner
- mượn từ tiếng Latinhsubōrnāre
Ví dụ
- [] chayned , , , , , , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc subornNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha