sobornar
C1động từ (verb)
/soboɾˈnaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Hối lộđộng từto bribe
- Xúi giục (ai đó) thực hiện một hành động trái pháp luật hoặc độc hại, đặc biệt là theo cách tham nhũngqua tiếng Anhđộng từto suborn
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể sobornarDanh động từ sobornandoPhân từ sobornado
| Presente | |
|---|---|
| yo | soborno |
| tú | sobornas |
| él/ella/Ud. | soborna |
| nosotros | sobornamos |
| vosotros | sobornáis |
| ellos/Uds. | sobornan |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- 19 2001, , , .