Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
suborner
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người hối lộ, người mua chuộc (người làm chứng... )
danh từ
One who suborns.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
suborner
Dạng gốc
(base form)
suborner
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
suborn
+
-er
Họ từ
(word family)
cùng gốc
suborner
suborn
Xúi giục (ai đó) thực hiện một hành động trái pháp luật hoặc độc hại, đặc biệt là theo cách tham nhũng
động từ
suborn
ation
Hành vi phục tùng
danh từ
AI
1
Người hối lộ
1
Người hối lộ
1
Người hối lộ