Nghĩa chính
Thêm 22 nghĩa- Sự cong vênh, sự vặn xoắndanh từkhông đếm được (uncountable)The state, quality, or condition of being physically bent or twisted out of shape.
- Sự lệch lạc đạo đức, sự méo módanh từkhông đếm được (uncountable)The state, quality, or condition of being deviant from what is right or proper morally or mentally.
- Sự vênh, chỗ cong vênhdanh từđếm được (countable)A distortion or twist, such as in a piece of wood (also used figuratively).
- Làm cong, làm vênhđộng từngoại động từ (transitive)To twist or turn (something) out of shape; to deform.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- warp (sth)làm (cái gì) cong vênh, biến dạng
- warp sthlàm biến chất cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| warp drivedanh từ | danh từ | Động cơ warp |
| warp fabric | Làm biến dạng vải | |
| warp space-time | Bẻ cong không thời gian | |
| warp speeddanh từ | danh từ | Tốc độ warp |
| warp wood | Làm cong gỗ | |
| warp and weft | Sợi dọc và sợi ngang | |
| warp knittingdanh từ | danh từ | Phương pháp đan trong đó sợi dệt ngoằn ngoèo dọc theo chiều dài của vải, đi theo các cột đan liền kề ("wales") chứ không phải một hàng ("khóa") |
| time warpdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Sự gián đoạn giả định trong dòng thời gian sẽ di chuyển các sự kiện từ khoảng thời gian này sang khoảng thời gian khác một cách vô nhân quả |
22 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 14
Sự méo mó tinh thần
- đếm được (countable)Sự méo mó tinh thần, sự lệch lạcA mental or moral distortion, deviation, or aberration.
Ví dụ
- , ,Gỗ thô hiếm khi thẳng hoàn toàn, và có thể bị cong vênh.
- , .Ông tin rằng chúng ta đang bị méo mó hoặc thiên lệch, rằng một điểm mù đã làm vặn vẹo cách nhìn nhận của chúng ta.
- Lugaro ; , , […]Người ta cũng thấy Lugaro đề nghị cắt bỏ một phần tuyến giáp trong các trường hợp loạn tâm đạo đức; vì sự tiết quá mức của tuyến giáp được xem là nguyên nhân của quá ham muốn xác thịt, ăn cắp và những lệch lạc tâm thần khác […]
Họ từ (word family)
cùng gốc warpNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiwarp
- từ tiếng Anh cổwearp
- từ tiếng German nguyên thủy*warpą“a warp”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiwerpen
- từ tiếng Anh cổweorpan“to throw”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*werpan
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung