Dịch

warp

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈwɔːp/US/ˈwoɹp/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 22 nghĩa
  1. Sự cong vênh, sự vặn xoắndanh từkhông đếm được (uncountable)The state, quality, or condition of being physically bent or twisted out of shape.
  2. Sự lệch lạc đạo đức, sự méo módanh từkhông đếm được (uncountable)The state, quality, or condition of being deviant from what is right or proper morally or mentally.
  3. Sự vênh, chỗ cong vênhdanh từđếm được (countable)A distortion or twist, such as in a piece of wood (also used figuratively).
  4. Làm cong, làm vênhđộng từngoại động từ (transitive)To twist or turn (something) out of shape; to deform.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. warpNguyên thể (infinitive)
  2. warpsSố nhiều (plural)
  3. warpedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. warpingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • warp (sth)làm (cái gì) cong vênh, biến dạng
  • warp sthlàm biến chất cái gì

Cụm từ (phrase)

warp drivedanh từĐộng cơ warp
warp fabricLàm biến dạng vải
warp space-timeBẻ cong không thời gian
warp speeddanh từTốc độ warp
warp woodLàm cong gỗ
warp and weftSợi dọc và sợi ngang
warp knittingdanh từPhương pháp đan trong đó sợi dệt ngoằn ngoèo dọc theo chiều dài của vải, đi theo các cột đan liền kề ("wales") chứ không phải một hàng ("khóa")
time warpdanh từ, động từSự gián đoạn giả định trong dòng thời gian sẽ di chuyển các sự kiện từ khoảng thời gian này sang khoảng thời gian khác một cách vô nhân quả

22 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 14
Sự méo mó tinh thần
  1. đếm được (countable)Sự méo mó tinh thần, sự lệch lạcA mental or moral distortion, deviation, or aberration.

Ví dụ

  • , ,Gỗ thô hiếm khi thẳng hoàn toàn, và có thể bị cong vênh.
  • , .Ông tin rằng chúng ta đang bị méo mó hoặc thiên lệch, rằng một điểm mù đã làm vặn vẹo cách nhìn nhận của chúng ta.
  • Lugaro ; , , […]Người ta cũng thấy Lugaro đề nghị cắt bỏ một phần tuyến giáp trong các trường hợp loạn tâm đạo đức; vì sự tiết quá mức của tuyến giáp được xem là nguyên nhân của quá ham muốn xác thịt, ăn cắp và những lệch lạc tâm thần khác […]

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự vênh
Làm cong

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwarp
  2. từ tiếng Anh cổwearp
  3. từ tiếng German nguyên thủy*warpą“a warp”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwerpen
  2. từ tiếng Anh cổweorpan“to throw”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*werpan

AI