Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- ra mắt, tung rađộng từB1ngoại động từ (transitive)To introduce a new product, service, or book to the public for sale.
- phóng, bắnđộng từB1ngoại động từ (transitive)To propel a projectile, such as a rocket or missile, into the air or water.
- khởi chạy, chạyđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To start a computer program or an application.
- khởi động, triển khai, phát độngđộng từB2ngoại động từ (transitive)To start a project, mission, or a large-scale activity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- launch sthtổ chức cái gì
- launch (sth)tung ra (cái gì)
- launch yourself + adv./prep.nh mình + adv./prep.
Cụm động từ (phrasal verb)
10 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 6
Hạ thủy
- ngoại động từ (transitive)To cause (a vessel) to move or slide from the land or a larger vessel into the water; to set afloat.
Ví dụ
- 3 , , Nymi, wearer’s .Vào ngày 3 tháng 9, Bionym, một công ty Canada, đã tung ra Nymi, một chiếc vòng đeo tay có khả năng phát hiện nhịp tim của người đeo.
- , , , .Một loại tên lửa rẻ tiền có thể phóng các vệ tinh trinh sát quân sự cho các nước đang phát triển đã bị cuốn vào một mạng lưới rắc rối giữa các nhà khoa học tên lửa phát xít, tạp chí Penthouse, thông tin sai lệch của KGB và một hiệp ước gợi nhớ về thời đỉnh cao của chủ nghĩa thực dân ở châu Phi.
- , .Nếu trò chơi không tự động khởi chạy, hãy chọn Disney Cory in the House từ màn hình khởi động của DS.
Xuất hiện ở từ khác
- openđồng nghĩaKhởi chạy một ứng dụng hoặc chương trình.
- releaseđồng nghĩa, dễ nhầmsự kiện ra mắt, giới thiệu sản phẩm lần đầu
- shipdễ nhầm, đồng nghĩaTrong công nghệ, “ship” có thể đồng nghĩa với ra mắt, nhưng còn dùng để vận chuyển hàng hóa.
- startdễ nhầm'launch' dùng cho việc tung ra thị trường một sản phẩm mới, khai trương trang web hoặc phát động chiến dịch quy mô.
- 上市Tiếng Trungtương đương
- 发动Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc launchNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạilaunchen“to throw as a lance”
- từ tiếng Pháp cổlanchier
danh từ
- từ tiếng Bồ Đào Nhalancha“barge, launch”
- từ tiếng Mã Lailancar“quick, agile”