Dịch

plunge

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Lao mình xuống; lặnđộng từngoại động từ (transitive)To thrust into liquid, or into any penetrable substance; to immerse.
  2. Đâm sâu, lao vào, đẩy vàođộng từngoại động từ (transitive)To cast, stab or throw deep and fast into some thing, state, condition or action.
  3. Lao xuống nước, lặn hụpđộng từnội động từ (intransitive)To dive, leap or rush (into water or some liquid); to submerge oneself.
  4. Sự lao xuống, sự dìmdanh từThe act of plunging or submerging.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. plungeNguyên thể (infinitive)
  2. plungesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. plungedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. plungingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • plunge sb/sth + adv./prep.đẩy ai/cái gì + adv./prep.The earthquake plunged entire towns over the edge of the cliffs.Trận động đất đã đẩy toàn bộ các thị trấn xuống vách đá.
  • plunge (in sth)sự sụt giảm (về cái gì)
  • plunge into sthviệc dấn thân vào cái gì

12 nghĩa khác

Động từ (verb) 7
Danh từ (noun) 5
Lao vào
  1. nội động từ (intransitive)Lao vào, sa vàoTo fall or rush headlong into some thing, action, state or condition.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lao mình xuống
Đâm sâu
Áp đảo
Khác

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiplungen
  2. từ tiếng Anglo-Normanplungier
  3. từ tiếng Pháp cổplongier
động từ

Tạo ngược từ plunger

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • " . , ."Hầu hết họ không tắm rửa. Những ai tắm thường dúi đầu xuống con lạch hay suối nhỏ nào đó, nếu có ở quanh đây.
  • đâm ngập dao găm vào ngực
  • anh ấy lao xuống sông

AI