Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Lao mình xuống; lặnđộng từngoại động từ (transitive)To thrust into liquid, or into any penetrable substance; to immerse.
- Đâm sâu, lao vào, đẩy vàođộng từngoại động từ (transitive)To cast, stab or throw deep and fast into some thing, state, condition or action.
- Lao xuống nước, lặn hụpđộng từnội động từ (intransitive)To dive, leap or rush (into water or some liquid); to submerge oneself.
- Sự lao xuống, sự dìmdanh từThe act of plunging or submerging.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- plunge sb/sth + adv./prep.đẩy ai/cái gì + adv./prep.The earthquake plunged entire towns over the edge of the cliffs.Trận động đất đã đẩy toàn bộ các thị trấn xuống vách đá.
- plunge (in sth)sự sụt giảm (về cái gì)
- plunge into sthviệc dấn thân vào cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
- plungeintoMột phần đồng nghĩa của lao vào
- plungeinBắt đầu một nỗ lực mới một cách nhiệt tình và hết lòng, mặc dù có thể không có kinh nghiệm
Cụm từ khác (phrase)take the plungeBắt đầu bất kỳ cam kết lớn nàoplunge braÁo lót có phần giữa thấp, được thiết kế để mặc với quần áo khoét sâubus plungeCụm từ thường được sử dụng trong các tiêu đề câu chuyện phụ trên báo in, trước khi áp dụng các phương pháp sắp chữ và xuất bản có sự hỗ trợ của máy tính, vì nó lấp đầy chiều rộng thông thường của một cột trong bố cục tám cột phổ biến trong ngànhplunge bathBồn tắm hoặc bể bơi đủ lớn để ngâm toàn bộ cơ thểplunge poolHồ có đường kính nhỏ nhưng sâu, thường do xói mòn bởi một lực tự nhiên như thác nước hoặc ghềnhplunge waterfallThác nước bát đấm
12 nghĩa khác
Động từ (verb) 7
Danh từ (noun) 5
Lao vào
- nội động từ (intransitive)Lao vào, sa vàoTo fall or rush headlong into some thing, action, state or condition.
Họ từ (word family)
cùng gốc plungeNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiplungen
- từ tiếng Anglo-Normanplungier
- từ tiếng Pháp cổplongier
động từ
Tạo ngược từ plunger
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " . , ."Hầu hết họ không tắm rửa. Những ai tắm thường dúi đầu xuống con lạch hay suối nhỏ nào đó, nếu có ở quanh đây.
- đâm ngập dao găm vào ngực
- anh ấy lao xuống sông