Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Sụp xuốngđộng từnội động từ (intransitive)To collapse heavily or helplessly.
- Sụt giảm, sa sútđộng từnội động từ (intransitive)To decline or fall off in activity or performance.
- Ngồi sụp xuống, thõng xuống, gù lưngđộng từnội động từ (intransitive)To slouch or droop.
- Sự sụp xuống, dáng ngồi thõng, sự suy thoáidanh từA heavy or helpless collapse; a slouching or drooping posture; a period of poor activity or performance, especially an extended period.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- slump (from sth) (to sth)giảm mạnh (từ gì) (xuống gì)The paper's circulation has slumped to 90 000.Số lượng phát hành của tờ báo đã giảm mạnh xuống còn 90.000.
- slump (in sth)sự sụt giảm (về cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
12 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 9
Gộp chung
- ngoại động từ (transitive)Gộp chung, gom lại một mớTo lump; to throw together messily.
Họ từ (word family)
cùng gốc slumpNgôn ngữ khác
Ví dụ
- “!” , “ !— , !— — Mérode! , , , .[…]”“Trời đất!” Nina thốt lên, “bà cô trí thức và kẻ hủ lậu!—còn tất của cậu màu xanh nhạt đấy, Eileen!—cậu cũng ngượng ngùng hệt như Drina—ngồi thõng thượt ở đó với mái tóc buông xõa kiểu Mérode! Ồ, tất nhiên trông rất đẹp như tranh vẽ, nhưng lưng thẳng và ăn mặc chỉn chu thì vẫn hơn.[...]”
- 28 27 .Đội trưởng Pháo thủ đã chứng minh tầm quan trọng của mình đối với đội bóng khi nâng thành tích lên con số ấn tượng 28 bàn sau 27 trận ở Ngoại hạng Anh, trong bối cảnh Chelsea lại sa sút sau thất bại sốc trước QPR tuần trước.
- […] .Những nhóm khác nhau này[...] bị gộp chung lại hoàn toàn theo nghĩa đó.