Dịch

slump

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Sụp xuốngđộng từnội động từ (intransitive)To collapse heavily or helplessly.
  2. Sụt giảm, sa sútđộng từnội động từ (intransitive)To decline or fall off in activity or performance.
  3. Ngồi sụp xuống, thõng xuống, gù lưngđộng từnội động từ (intransitive)To slouch or droop.
  4. Sự sụp xuống, dáng ngồi thõng, sự suy thoáidanh từA heavy or helpless collapse; a slouching or drooping posture; a period of poor activity or performance, especially an extended period.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. slumpNguyên thể (infinitive)
  2. slumpsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. slumpedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. slumpingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • slump (from sth) (to sth)giảm mạnh (từ gì) (xuống gì)The paper's circulation has slumped to 90 000.Số lượng phát hành của tờ báo đã giảm mạnh xuống còn 90.000.
  • slump (in sth)sự sụt giảm (về cái gì)

12 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 9
Gộp chung
  1. ngoại động từ (transitive)Gộp chung, gom lại một mớTo lump; to throw together messily.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sụt giảm
Hố sụt lở
Khác

Ví dụ

  • “!” , “ !— , !— — Mérode! , , , .[…]”“Trời đất!” Nina thốt lên, “bà cô trí thức và kẻ hủ lậu!—còn tất của cậu màu xanh nhạt đấy, Eileen!—cậu cũng ngượng ngùng hệt như Drina—ngồi thõng thượt ở đó với mái tóc buông xõa kiểu Mérode! Ồ, tất nhiên trông rất đẹp như tranh vẽ, nhưng lưng thẳng và ăn mặc chỉn chu thì vẫn hơn.[...]”
  • 28 27 .Đội trưởng Pháo thủ đã chứng minh tầm quan trọng của mình đối với đội bóng khi nâng thành tích lên con số ấn tượng 28 bàn sau 27 trận ở Ngoại hạng Anh, trong bối cảnh Chelsea lại sa sút sau thất bại sốc trước QPR tuần trước.
  • […] .Những nhóm khác nhau này[...] bị gộp chung lại hoàn toàn theo nghĩa đó.

AI