Dịch

plump

B2tính từ (adjective)động từ (verb)trạng từ (adverb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Mũm mĩm, phúng phính, tròn trĩnhtính từHaving a full and rounded shape; chubby, somewhat overweight.
  2. Trở nên đầy đặnđộng từnội động từ (intransitive)To grow plump; to swell out.
  3. Trực diện, đột ngộttrạng từDirectly; suddenly; perpendicularly.
  4. Tiếng rơi phịchdanh từThe sound of a sudden heavy fall.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. plumpNguyên thể (infinitive)
  2. plumpsSố nhiều (plural)
  3. plumpedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. plumpingPhân từ I (present participle)
  5. plumperSo sánh hơn (comparative)
  6. more plumpSo sánh hơn (comparative)
  7. most plumpSo sánh nhất (superlative)
  8. plumpestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • plump sth (up)làm cho cái gì đầy đặn/phồng lên

10 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 2
Thẳng thừng
  1. Thẳng thừng, bỗ bãSudden and without reservation; blunt; direct; downright.

Ví dụ

  • .Lý tưởng của tôi là được rảnh rỗi và yêu một cô gái mũm mĩm.
  • , , y'clept " ?"Chúng tôi không thích những câu hỏi bỗ bã, nhưng chúng tôi sẽ hỏi độc giả của mình một câu hỏi đơn giản, dễ hiểu: Bạn đã bao giờ thấy tờ báo nào có tên "The Yankee Blade" chưa?
  • .Má cô ấy đã phúng phính hơn.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiplump
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạiplomp
  3. từ tiếng Hạ Đức trung đạiplump
động từ, trạng từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiplumpen
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiplump

AI