plump
B2tính từ (adjective)động từ (verb)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Mũm mĩm, phúng phính, tròn trĩnhtính từHaving a full and rounded shape; chubby, somewhat overweight.
- Trở nên đầy đặnđộng từnội động từ (intransitive)To grow plump; to swell out.
- Trực diện, đột ngộttrạng từDirectly; suddenly; perpendicularly.
- Tiếng rơi phịchdanh từThe sound of a sudden heavy fall.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- plumpNguyên thể (infinitive)
- plumpsSố nhiều (plural)
- plumpedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- plumpingPhân từ I (present participle)
- plumperSo sánh hơn (comparative)
- more plumpSo sánh hơn (comparative)
- most plumpSo sánh nhất (superlative)
- plumpestSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- plump sth (up)làm cho cái gì đầy đặn/phồng lên
Cụm động từ (phrasal verb)
10 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 2
Thẳng thừng
- Thẳng thừng, bỗ bãSudden and without reservation; blunt; direct; downright.
Ví dụ
- .Lý tưởng của tôi là được rảnh rỗi và yêu một cô gái mũm mĩm.
- , , y'clept " ?"Chúng tôi không thích những câu hỏi bỗ bã, nhưng chúng tôi sẽ hỏi độc giả của mình một câu hỏi đơn giản, dễ hiểu: Bạn đã bao giờ thấy tờ báo nào có tên "The Yankee Blade" chưa?
- .Má cô ấy đã phúng phính hơn.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc plumpNguồn gốc (etymology)
tính từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạiplump
- từ tiếng Hà Lan trung đạiplomp
- từ tiếng Hạ Đức trung đạiplump
động từ, trạng từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiplumpen
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiplump
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha