Dịch

plumply

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách không dè dặt; đầy đủtrạng từunreservedly; fully
  2. Với sự đầy đặn, một cách đầy đặntrạng từWith plumpness, in a plump way.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. plumplyDạng gốc (base form)
  2. more plumplySo sánh hơn (comparative)
  3. most plumplySo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • ; ";" , .
  • […] good-nature; , , , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI