Dịch

roundly

C2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Theo vòng tròntrạng từCircularly.
  2. Hoàn toàn, triệt đểtrạng từUtterly or thoroughly.
  3. Thẳng thắn, công khaitrạng từBoldly; openly.
  4. Nhanh nhẹntrạng từBriskly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. roundlyDạng gốc (base form)
  2. more roundlySo sánh hơn (comparative)
  3. most roundlySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

roundly denouncedBị kịch liệt lên án

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Nói chung
  1. Generally.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

round-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạiroundly

Ví dụ

  • , , Digna, .Khi ở phía đông, Tướng Valentine Baker dẫn đầu lực lượng bốn nghìn quân không chính quy của mình chống lại Osman Digna, ông đã bị đánh bại tơi tả.
  • Tom's .Bài hát mới của Tom bị cộng đồng mạng chế giễu tơi tả.
  • bị chửi thẳng vào mặt

AI