roundly
C2trạng từ (adverb)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Theo vòng tròntrạng từCircularly.
- Hoàn toàn, triệt đểtrạng từUtterly or thoroughly.
- Thẳng thắn, công khaitrạng từBoldly; openly.
- Nhanh nhẹntrạng từBriskly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- roundlyDạng gốc (base form)
- more roundlySo sánh hơn (comparative)
- most roundlySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| roundly denounced | Bị kịch liệt lên án |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Nói chung
- Generally.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc roundlyVí dụ
- , , Digna, .Khi ở phía đông, Tướng Valentine Baker dẫn đầu lực lượng bốn nghìn quân không chính quy của mình chống lại Osman Digna, ông đã bị đánh bại tơi tả.
- Tom's .Bài hát mới của Tom bị cộng đồng mạng chế giễu tơi tả.
- bị chửi thẳng vào mặt