round
B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)trạng từ (adverb)giới từ (preposition)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 58 nghĩa- tròn, hình cầu, hình trụ, gần tròntính từB1Circular or cylindrical, spherical, or only approximately circular in shape.
- quanh, xung quanh, quay lạitrạng từA1không so sánh (not comparable)At or toward the surrounding area, or back to an earlier place or direction.
- quanh, xung quanh, vòng quanhgiới từA1On every side of a place or thing; around something.
- tròn chẵntính từB1A convenient number for estimating, often one ending in zero.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- roundNguyên thể (infinitive)
- roundsSố nhiều (plural)
- roundedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- roundingPhân từ I (present participle)
- more roundSo sánh hơn (comparative)
- rounderSo sánh hơn (comparative)
- most roundSo sánh nhất (superlative)
- roundestSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on your roundtrong vòng tuần traDr Green was on her daily ward rounds.Bác sĩ Green đang trong vòng thăm khám bệnh nhân hàng ngày.
- round of applause/cheerstràng vỗ tay/tiếng reo hò
- round sthvòng qua cái gì
- round (sth)làm tròn (cái gì)
- round sth (up/down) (to sth)làm tròn cái gì (lên/xuống) (thành cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
- roundupTập hợp, thu thập
- roundto(Hàng hải) Lái theo chiều gió
- roundinKéo lên; thông thường, để kéo phần chùng của (một sợi dây) xuyên qua khối dẫn đầu của nó, hoặc kéo lên (một dây buộc bị treo lỏng) khi nó rơi xuống
- roundaboutTheo hướng ngược lại
- roundoffLàm tròn, mài tròn
- roundoutTrở nên tròn trịa hơn hoặc đầy đặn hơn
- roundonQuay lại và tấn công ai đó hoặc một cái gì đó
- rounddownLàm tròn (một số) thành số nguyên lớn nhất không lớn hơn nó hoặc đến một số giá trị thấp hơn khác, đặc biệt là số nguyên hàng trăm, hàng nghìn, v.v
58 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 11
Danh từ (noun) 32
Động từ (verb) 15
Có đường cong
- Có đường cong, không góc cạnhLacking sharp angles; having gentle curves.
Ví dụ
- .Anh ấy có khuôn mặt tròn.
- .Một trăm là một con số tròn chục đẹp.
- , .Người Ai Cập cổ đại đã chứng minh rằng Trái Đất hình cầu, không phải phẳng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc round- roundlyTheo vòng tròntrạng từ
- roundnessMức độ chính xác mà một vật thể được chế tạo nhằm mục đích làm tròn đáp ứng yêu cầu đó; nó được đo bằng các thông số như TIR (tổng số chỉ số)danh từ
- roundaboutChỗ đường vòngdanh từ, động từ, tính từA2
- roundupVây bắt; dồn gia súcdanh từC1
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
tính từ, danh từ, giới từ, trạng từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạiround
- từ tiếng Pháp cổ vùng Normandierount
- từ tiếng Pháp cổront
Cùng gốc (doublet)rotund
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạirounen
- từ tiếng Anh cổrūnian“to whisper, talk low, talk secrets, consipre, talk secretly”
- từ tiếng German nguyên thủy*rūnōną“to talk secrets, whisper, decide”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung