Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hình cầutính từRoughly spherical in shape; globe-shaped.
- Gồm các hạt nhỏtính từComprising globules.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- globularDạng gốc (base form)
- globularsSố nhiều (plural)
- more globularSo sánh hơn (comparative)
- most globularSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| globular clusterdanh từ | danh từ | Cụm sao cầu |
| globular lightningdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với ball lightning |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hình cầu
- A globular cluster
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Hình cầu
Họ từ (word family)
cùng gốc globularNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápglobulaire
- mượn từ tiếng Latinh trung đạiglobulāris
Ví dụ
- " ," . . Coglan, . " , , , , , .[…]""Không một vết bẩn nào," E. R. Coglan ngắt lời một cách hời hợt. "Khối vật chất hình cầu, dạng hành tinh, hơi dẹt ở hai cực và được gọi là Trái Đất, chính là nơi ở của tôi.[…]"
- , .Chúng là những cấu trúc hình cầu có xu hướng kết nối với nhau, tạo thành những cục lớn.
- .Một nhóm các nhà thiên văn học đã vô tình phát hiện ra một thiên hà lùn chưa từng thấy trước đây ẩn sau một cụm sao hình cầu.