Dịch

globular

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hình cầutính từRoughly spherical in shape; globe-shaped.
  2. Gồm các hạt nhỏtính từComprising globules.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. globularDạng gốc (base form)
  2. globularsSố nhiều (plural)
  3. more globularSo sánh hơn (comparative)
  4. most globularSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

globular clusterdanh từCụm sao cầu
globular lightningdanh từĐồng nghĩa với ball lightning

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hình cầu
  1. A globular cluster

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hình cầu

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápglobulaire
  2. mượn từ tiếng Latinh trung đạiglobulāris

Ví dụ

  • " ," . . Coglan, . " , , , , , .[…]""Không một vết bẩn nào," E. R. Coglan ngắt lời một cách hời hợt. "Khối vật chất hình cầu, dạng hành tinh, hơi dẹt ở hai cực và được gọi là Trái Đất, chính là nơi ở của tôi.[…]"
  • , .Chúng là những cấu trúc hình cầu có xu hướng kết nối với nhau, tạo thành những cục lớn.
  • .Một nhóm các nhà thiên văn học đã vô tình phát hiện ra một thiên hà lùn chưa từng thấy trước đây ẩn sau một cụm sao hình cầu.

AI