Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Nhãn cầudanh từThe eyeball.
- Chao đèn, chụp đèndanh từA part of a device, often a lamp.
- Địa Cầu, Trái Đấtdanh từThe planet Earth.
- Vo tròn, thành hình cầuđộng từnội động từ (intransitive)To become spherical.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| across the globe | Trên khắp thế giới | |
| around the globe | Vòng quanh thế giới | |
| the four corners of the globe | Bốn phương trời | |
| snow globedanh từ | danh từ | Quả cầu tuyết |
| Golden Globedanh từ | danh từ | Giải thưởng xuất sắc trong lĩnh vực điện ảnh và truyền hình do Hiệp hội báo chí nước ngoài Hollywood trao tặng từ năm 1944 |
| yard globedanh từ | danh từ | Quả cầu được nhân đôi hoặc phản chiếu được sử dụng làm vật trang trí cho bãi cỏ ngoài trời; thường được đặt trên bệ hoặc nép mình trong các luống hoa, |
| time globedanh từ | danh từ | Quả địa cầu được gắn phía trên một chiếc đồng hồ và quay một lần trong khoảng thời gian 24 giờ bằng cơ cấu đồng hồ, được thiết kế để hiển thị thời gian tại bất kỳ điểm nào trên quả địa cầu bằng một mặt số cố định hoặc một vòng bao quanh quả địa cầu ở đường xích đạo |
| show globedanh từ | danh từ | Bình thủy tinh chứa chất lỏng màu, trước đây (từ thế kỷ 17) được trưng bày bên ngoài các hiệu thuốc |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Quả địa cầu
- A spherical model of Earth or other planet.
Họ từ (word family)
cùng gốc globeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiglobe
- từ tiếng Pháp trung đạiglobe
- từ tiếng Pháp cổglobe
Cùng gốc (doublet)globus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- chao đèn của một chiếc đèn
- , , Nhưng dù bất kỳ ai đưa ra ý kiến hay giả thuyết nào, mọi người đều đồng ý rằng vào một thời kỳ nào đó thế giới này đã bị nước hủy diệt, và bằng chứng cho khẳng định này hiện diện ở khắp mọi nơi trên địa cầu.
- / .Bao quanh ngài là cả một vòng tròn thiên thần seraphim rực lửa.