Dịch

globe

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Nhãn cầudanh từThe eyeball.
  2. Chao đèn, chụp đèndanh từA part of a device, often a lamp.
  3. Địa Cầu, Trái Đấtdanh từThe planet Earth.
  4. Vo tròn, thành hình cầuđộng từnội động từ (intransitive)To become spherical.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. globeNguyên thể (infinitive)
  2. globesSố nhiều (plural)
  3. globedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. globingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

across the globeTrên khắp thế giới
around the globeVòng quanh thế giới
the four corners of the globeBốn phương trời
snow globedanh từQuả cầu tuyết
Golden Globedanh từGiải thưởng xuất sắc trong lĩnh vực điện ảnh và truyền hình do Hiệp hội báo chí nước ngoài Hollywood trao tặng từ năm 1944
yard globedanh từQuả cầu được nhân đôi hoặc phản chiếu được sử dụng làm vật trang trí cho bãi cỏ ngoài trời; thường được đặt trên bệ hoặc nép mình trong các luống hoa,
time globedanh từQuả địa cầu được gắn phía trên một chiếc đồng hồ và quay một lần trong khoảng thời gian 24 giờ bằng cơ cấu đồng hồ, được thiết kế để hiển thị thời gian tại bất kỳ điểm nào trên quả địa cầu bằng một mặt số cố định hoặc một vòng bao quanh quả địa cầu ở đường xích đạo
show globedanh từBình thủy tinh chứa chất lỏng màu, trước đây (từ thế kỷ 17) được trưng bày bên ngoài các hiệu thuốc

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Quả địa cầu
  1. A spherical model of Earth or other planet.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiglobe
  2. từ tiếng Pháp trung đạiglobe
  3. từ tiếng Pháp cổglobe

Cùng gốc (doublet)globus

Ví dụ

  • chao đèn của một chiếc đèn
  • , , Nhưng dù bất kỳ ai đưa ra ý kiến hay giả thuyết nào, mọi người đều đồng ý rằng vào một thời kỳ nào đó thế giới này đã bị nước hủy diệt, và bằng chứng cho khẳng định này hiện diện ở khắp mọi nơi trên địa cầu.
  • / .Bao quanh ngài là cả một vòng tròn thiên thần seraphim rực lửa.

AI