bulbus
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Củ (ví dụ: củ hoa, bộ phận cơ thể)danh từBulb (e.g., flower bulb, body part).
- Dạng tỉnh lược của bulbus oculidanh từEllipsis of bulbus oculi.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- bulbusDạng gốc (base form)
- bulbi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bulbus oculidanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với eyeglobe |
| bulbus cordisdanh từ | danh từ | Sự giãn nở tạm thời của tim phôi thai để hình thành tâm thất |
| bulbus glandisdanh từ | danh từ | Cấu trúc mô cương cứng trên dương vật của động vật có vú thuộc họ chó và một số loài động vật chân màng, phồng lên và khóa chặt bên trong con cái khi giao hợp |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dạng tỉnh lược của bulbus oculi
- Ellipsis of bulbus oculi.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhbulbus“bulb”