Dịch

bulbus

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Củ (ví dụ: củ hoa, bộ phận cơ thể)danh từBulb (e.g., flower bulb, body part).
  2. Dạng tỉnh lược của bulbus oculidanh từEllipsis of bulbus oculi.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. bulbusDạng gốc (base form)
  2. bulbi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

bulbus oculidanh từĐồng nghĩa với eyeglobe
bulbus cordisdanh từSự giãn nở tạm thời của tim phôi thai để hình thành tâm thất
bulbus glandisdanh từCấu trúc mô cương cứng trên dương vật của động vật có vú thuộc họ chó và một số loài động vật chân màng, phồng lên và khóa chặt bên trong con cái khi giao hợp

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dạng tỉnh lược của bulbus oculi
  1. Ellipsis of bulbus oculi.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhbulbus“bulb”

AI