Nghĩa chính
- Toàn bộtrạng từkhông so sánh (not comparable)In all places or situations.
- Trên toàn cầu, khắp thế giớitrạng từkhông so sánh (not comparable)Over the entire planet.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| compete globally | Cạnh tranh toàn cầu | |
| operate globally | Hoạt động trên toàn cầu | |
| recognized globally | Được công nhận trên toàn cầu |
Ví dụ
- .Biden và các phát ngôn viên của ông đã tự hào ca ngợi dự luật cứu trợ COVID mang dấu ấn của ông như một gói kích thích lớn cho lực lượng cảnh sát trong bối cảnh quốc gia vốn đã nổi bật với mức chi tiêu cho cảnh sát cao vô tiền khoáng hậu trên toàn cầu.
- .Chúng tôi đang cố gắng cạnh tranh trên phạm vi toàn cầu.
- .Hãy suy nghĩ trên quy mô toàn cầu nhưng hành động theo thực tế địa phương.
Xuất hiện ở từ khác
- localtrái nghĩatrên toàn cầu
Họ từ (word family)
cùng gốc globallyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha