Dịch

globally

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Toàn bộtrạng từkhông so sánh (not comparable)In all places or situations.
  2. Trên toàn cầu, khắp thế giớitrạng từkhông so sánh (not comparable)Over the entire planet.

Cụm từ (phrase)

compete globallyCạnh tranh toàn cầu
operate globallyHoạt động trên toàn cầu
recognized globallyĐược công nhận trên toàn cầu

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Biden và các phát ngôn viên của ông đã tự hào ca ngợi dự luật cứu trợ COVID mang dấu ấn của ông như một gói kích thích lớn cho lực lượng cảnh sát trong bối cảnh quốc gia vốn đã nổi bật với mức chi tiêu cho cảnh sát cao vô tiền khoáng hậu trên toàn cầu.
  • .Chúng tôi đang cố gắng cạnh tranh trên phạm vi toàn cầu.
  • .Hãy suy nghĩ trên quy mô toàn cầu nhưng hành động theo thực tế địa phương.

AI